Xoang ngang
Sinus transversus
Có trong 1 atlas
Định nghĩa
Một trong các xoang tĩnh mạch màng cứng, dẫn lưu xoang dọc trên, xoang chẩm và xoang thẳng, và đổ vào xoang sigma, xoang này đến lượt nó đi tới hành tĩnh mạch cảnh.
Nguồn: UBERON · Giấy phép: CC-BY-3.0
Definition from the Uberon multi-species anatomy ontology (Mungall CJ et al., Genome Biology 2012, 13:R5), https://obophenotype.github.io/uberon/, licensed under CC BY 3.0 (https://creativecommons.org/licenses/by/3.0/).
Liên quan giải phẫu
- Tĩnh mạch dẫn lưu
- Xoang sigma
Cấu trúc con
Câu hỏi luyện tập
Đọc thêm
Mã định danh
- TA2
- 4849
- TA98
- A12.3.05.102
- FMA
- 50763
- UBERON
- 0001641
- Wikidata
- Q5860395
