Trung thất dưới
Có trong 1 atlas
Các phần trong atlas này
- Buồng tâm nhĩ phải
- Thân động mạch vành phải
- Động mạch nón phải
- Nhánh thất trước thứ nhất của động mạch vành phải
- Nhánh bờ của động mạch vành phải
- Nhánh thất sau thứ nhất của động mạch vành phải
- Nhánh gian thất sau của động mạch vành phải
- Thân động mạch vành trái
- Nhánh chéo của nhánh xuống trước động mạch vành trái
- Nhánh nón của nhánh gian thất trước động mạch vành trái
- Nhánh trước phải thứ nhất của nhánh gian thất trước động mạch vành trái
- Nhánh trước phải thứ hai của nhánh gian thất trước động mạch vành trái
- Nhánh trước phải thứ ba của nhánh gian thất trước động mạch vành trái
- Nhánh mũ của động mạch vành trái
- Xoang vành
- Tĩnh mạch tim lớn
- Tĩnh mạch tim nhỏ
- Tĩnh mạch bờ phải
- Tĩnh mạch đơn
- Tĩnh mạch bán đơn
- Phế quản chính phải chính danh
- Thuỳ phải của tuyến ức
- Thuỳ trái của tuyến ức
- Lá trước của van ba lá
- Lá sau của van ba lá
- Lá vách của van ba lá
- Lá trước của van hai lá
- Lá sau của van hai lá
- Lá trước trái của van động mạch phổi
- Lá trước phải của van động mạch phổi
- Lá sau của van động mạch phổi
- Lá sau phải của van động mạch chủ
- Lá trước của van động mạch chủ
- Lá sau trái của van động mạch chủ
- Cơ nhú trước của tâm thất phải
- Cơ nhú sau của tâm thất phải
- Cơ nhú vách của tâm thất phải
- Cơ nhú bên của tâm thất trái
- Đầu trước ngoài của cơ nhú bên tâm thất trái
- Phế quản chính trái
- Thân của nhánh gian thất trước động mạch vành trái
- Thân động mạch phổi
- Buồng tâm thất phải
- Thành tâm nhĩ phải
- Buồng tâm nhĩ trái
- Buồng tâm thất trái
- Thành tâm nhĩ trái
Cấu trúc lân cận
Mã định danh
- FMA
- 9828
- UBERON
- 0008819
- Wikidata
- Q66505127
