Kích thước cơ quan ở 12 người thật
135 cơ quan và xương được đo trên ảnh CT của 12 người thật, từ 5 đến 93 tuổi: mỗi cơ quan khác nhau thế nào giữa người với người.
Tim mạch
- Thân động mạch cánh tay đầu4.4 đến 35 mL
- Tim190 đến 785 mL
- Tiểu nhĩ trái2.1 đến 11 mL
- Tĩnh mạch chậu phải5.8 đến 35 mL
- Tĩnh mạch chậu trái4.1 đến 47 mL
- Tĩnh mạch chủ dưới21 đến 101 mL
- Tĩnh mạch chủ trên4.9 đến 33 mL
- Tĩnh mạch cánh tay đầu3.4 đến 29 mL
- Tĩnh mạch cánh tay đầu phải1.0 đến 9.5 mL
- Tĩnh mạch cánh tay đầu trái2.5 đến 23 mL
- Tĩnh mạch cửa và tĩnh mạch lách0.8 đến 30 mL
- Tĩnh mạch phổi5.9 đến 32 mL
- Động mạch chậu phải3.5 đến 28 mL
- Động mạch chậu trái3.4 đến 32 mL
- Động mạch chủ34 đến 500 mL
- Động mạch cảnh chung3.8 đến 21 mL
- Động mạch cảnh chung phải1.2 đến 9.8 mL
- Động mạch cảnh chung trái2.3 đến 11 mL
- Động mạch dưới đòn2.0 đến 39 mL
- Động mạch dưới đòn phải0.8 đến 19 mL
- Động mạch dưới đòn trái1.1 đến 20 mL
Tiêu hoá
Nội tiết
Bạch huyết
Cơ
- Các cơ lưng riêng phải112 đến 678 mL
- Các cơ lưng riêng trái110 đến 682 mL
- Cơ mông bé18 đến 178 mL
- Cơ mông bé phải8.5 đến 98 mL
- Cơ mông bé trái9.1 đến 80 mL
- Cơ mông nhỡ76 đến 725 mL
- Cơ mông nhỡ phải37 đến 348 mL
- Cơ mông nhỡ trái40 đến 378 mL
- Cơ thắt lưng chậu phải71 đến 453 mL
- Cơ thắt lưng chậu trái75 đến 460 mL
Thần kinh
Hô hấp
Xương
- Sụn sườn4.1 đến 294 mL
- Xương chậu123 đến 848 mL
- Xương chậu phải61 đến 426 mL
- Xương chậu trái62 đến 477 mL
- Xương cánh tay71 đến 405 mL
- Xương cánh tay phải35 đến 212 mL
- Xương cánh tay trái36 đến 198 mL
- Xương cùng37 đến 269 mL
- Xương sườn 13.7 đến 39 mL
- Xương sườn 106.6 đến 43 mL
- Xương sườn 10 phải3.3 đến 21 mL
- Xương sườn 10 trái3.3 đến 22 mL
- Xương sườn 113.1 đến 27 mL
- Xương sườn 11 phải1.4 đến 13 mL
- Xương sườn 11 trái1.6 đến 14 mL
- Xương sườn 120.8 đến 20 mL
- Xương sườn 12 phải1.2 đến 12 mL
- Xương sườn 12 trái0.8 đến 10 mL
- Xương sườn 37.2 đến 42 mL
- Xương sườn 3 phải3.6 đến 21 mL
- Xương sườn 3 trái3.7 đến 21 mL
- Xương sườn 48.2 đến 52 mL
- Xương sườn 58.8 đến 57 mL
- Xương sườn 5 phải4.2 đến 30 mL
- Xương sườn 5 trái4.5 đến 28 mL
- Xương sườn 69.9 đến 71 mL
- Xương sườn 6 phải4.6 đến 35 mL
- Xương sườn 6 trái5.3 đến 36 mL
- Xương sườn 711 đến 68 mL
- Xương sườn 7 phải5.5 đến 34 mL
- Xương sườn 7 trái5.4 đến 34 mL
- Xương sườn 87.8 đến 57 mL
- Xương sườn 8 phải4.2 đến 29 mL
- Xương sườn 8 trái3.6 đến 30 mL
- Xương sườn 97.5 đến 53 mL
- Xương sườn 9 phải3.9 đến 24 mL
- Xương sườn 9 trái3.6 đến 29 mL
- Xương sườn thứ hai6.6 đến 36 mL
- Xương sườn thứ hai phải3.4 đến 17 mL
- Xương sườn thứ hai trái3.2 đến 18 mL
- Xương sườn thứ nhất phải1.8 đến 18 mL
- Xương sườn thứ nhất trái1.2 đến 21 mL
- Xương sườn thứ tư phải4.0 đến 27 mL
- Xương sườn thứ tư trái4.2 đến 25 mL
- Xương vai42 đến 302 mL
- Xương vai phải21 đến 153 mL
- Xương vai trái21 đến 149 mL
- Xương đòn12 đến 82 mL
- Xương đòn phải5.9 đến 45 mL
- Xương đòn trái5.9 đến 41 mL
- Xương ức7.2 đến 106 mL
- Đốt sống cổ 44.2 đến 19 mL
- Đốt sống cổ 64.8 đến 23 mL
- Đốt sống cổ 75.6 đến 29 mL
- Đốt sống cổ thứ ba4.3 đến 18 mL
- Đốt sống cổ thứ năm4.5 đến 19 mL
- Đốt sống ngực 119.2 đến 55 mL
- Đốt sống ngực 1211 đến 60 mL
- Đốt sống ngực 46.0 đến 32 mL
- Đốt sống ngực 66.7 đến 41 mL
- Đốt sống ngực 76.8 đến 43 mL
- Đốt sống ngực 87.3 đến 45 mL
- Đốt sống ngực 98.0 đến 51 mL
- Đốt sống ngực thứ ba6.1 đến 30 mL
- Đốt sống ngực thứ hai6.6 đến 30 mL
- Đốt sống ngực thứ mười8.5 đến 52 mL
- Đốt sống ngực thứ nhất6.8 đến 34 mL
- Đốt sống ngực thứ năm6.4 đến 37 mL
- Đốt sống thắt lưng 415 đến 88 mL
- Đốt sống thắt lưng thứ ba14 đến 87 mL
- Đốt sống thắt lưng thứ hai14 đến 75 mL
- Đốt sống thắt lưng thứ nhất12 đến 65 mL
- Đốt sống thắt lưng thứ năm14 đến 81 mL
- Đốt trục7.0 đến 24 mL
- Đốt đội6.4 đến 20 mL