Tĩnh mạch tá tuỵ
Có trong 1 atlas
Định nghĩa
Một tĩnh mạch chạy song song với các động mạch tá tuỵ trên và dưới, dẫn máu từ tuỵ và tá tràng vào tĩnh mạch mạc treo tràng trên hoặc tĩnh mạch cửa.
Nguồn: UBERON · Giấy phép: CC-BY-3.0
Definition from the Uberon multi-species anatomy ontology (Mungall CJ et al., Genome Biology 2012, 13:R5), https://obophenotype.github.io/uberon/, licensed under CC BY 3.0 (https://creativecommons.org/licenses/by/3.0/).
Cấu trúc lân cận
Mã định danh
- FMA
- 15398
- UBERON
- 0004690
- Wikidata
- Q66511975
