Khớp gian đốt sống
Có trong 4 atlas
Định nghĩa
Khớp giữa các thân đốt sống kề nhau. Có thể gồm nhân nhầy, dây chằng vòng và các dây chằng dọc trước và dọc sau.
Nguồn: UBERON · Giấy phép: CC-BY-3.0
Definition from the Uberon multi-species anatomy ontology (Mungall CJ et al., Genome Biology 2012, 13:R5), https://obophenotype.github.io/uberon/, licensed under CC BY 3.0 (https://creativecommons.org/licenses/by/3.0/).
Cấu trúc con
- Đĩa gian đốt sống C2-C3
- Đĩa gian đốt sống C3-C4
- Đĩa gian đốt sống C4-C5
- Đĩa gian đốt sống C5-C6
- Đĩa gian đốt sống C6-C7
- Đĩa gian đốt sống C7-T1
- Đĩa gian đốt sống L1-L2
- Đĩa gian đốt sống L2-L3
- Đĩa gian đốt sống L3-L4
- Đĩa gian đốt sống L4-L5
- Đĩa gian đốt sống L5-S1
- Đĩa gian đốt sống T1-T2
- Đĩa gian đốt sống T10-T11
- Đĩa gian đốt sống T11-T12
- Đĩa gian đốt sống T12-L1
- Đĩa gian đốt sống T2-T3
- Đĩa gian đốt sống T3-T4
- Đĩa gian đốt sống T4-T5
- Đĩa gian đốt sống T5-T6
- Đĩa gian đốt sống T6-T7
- Đĩa gian đốt sống T7-T8
- Đĩa gian đốt sống T8-T9
- Đĩa gian đốt sống T9-T10
- Khớp cùng-cụt
- Nhân nhầy C2-C3
- Nhân nhầy C3-C4
- Nhân nhầy C4-C5
- Nhân nhầy C5-C6
- Nhân nhầy C6-C7
- Nhân nhầy C7-T1
- Nhân nhầy L1-L2
- Nhân nhầy L2-L3
- Nhân nhầy L3-L4
- Nhân nhầy L4-L5
- Nhân nhầy L5-S1
- Nhân nhầy T1-T2
- Nhân nhầy T10-T11
- Nhân nhầy T11-T12
- Nhân nhầy T12-L1
- Nhân nhầy T2-T3
- Nhân nhầy T3-T4
- Nhân nhầy T4-T5
- Nhân nhầy T5-T6
- Nhân nhầy T6-T7
- Nhân nhầy T7-T8
- Nhân nhầy T8-T9
- Nhân nhầy T9-T10
- Đĩa gian đốt sống
Cấu trúc lân cận
Mã định danh
- TA2
- 1683
- FMA
- 25511
- UBERON
- 0001468
- Wikidata
- Q11884438
