Khoang phổi - màng phổi phải
Có trong 1 atlas
Các phần trong atlas này
- Cây phế quản phân thuỳ đỉnh phải
- Cây phế quản phân thuỳ trước phải
- Cây phế quản phân thuỳ sau phải
- Cây phế quản phân thuỳ trong
- Cây phế quản phân thuỳ bên
- Cây phế quản phân thuỳ trên phải
- Cây phế quản phân thuỳ đáy trong phải
- Cây phế quản phân thuỳ đáy bên phải
- Cây phế quản phân thuỳ đáy sau phải
- Cây phế quản phân thuỳ đáy trước phải
- Phần đỉnh của động mạch phân thuỳ đỉnh phải
- Phần trước của động mạch phân thuỳ đỉnh phải
- Phần đỉnh của động mạch phân thuỳ sau phải
- Phần sau của động mạch phân thuỳ sau phải
- Nhánh sau của động mạch phân thuỳ trước phải
- Nhánh trước của động mạch phân thuỳ trước phải
- Nhánh sau của động mạch phân thuỳ bên
- Nhánh trước của động mạch phân thuỳ bên
- Nhánh trên của động mạch phân thuỳ trong
- Nhánh dưới của động mạch phân thuỳ giữa
- Nhánh trong của động mạch phân thuỳ trên phải
- Nhánh trên của động mạch phân thuỳ trên phải
- Nhánh ngoài của động mạch phân thuỳ trên phải
- Nhánh đáy của động mạch phân thuỳ đáy trước phải
- Nhánh ngoài của động mạch phân thuỳ đáy trước phải
- Nhánh ngoài của động mạch phân thuỳ đáy bên phải
- Nhánh dưới đỉnh phụ của động mạch phân thuỳ đáy sau phải
- Nhánh đáy ngoài của động mạch phân thuỳ đáy sau phải
- Nhánh đáy trong của động mạch phân thuỳ đáy sau phải
- Thân của tĩnh mạch phân thuỳ đỉnh phải
- Phần trước của tĩnh mạch phân thuỳ đỉnh phải
- Phần trên của tĩnh mạch phân thuỳ trước phải
- Phần dưới của tĩnh mạch phân thuỳ trước phải
- Phần sau của tĩnh mạch phân thuỳ bên
- Phần trước của tĩnh mạch phân thuỳ bên
- Phần trên của tĩnh mạch phân thuỳ giữa
- Phần dưới của tĩnh mạch phân thuỳ giữa
- Động mạch phân thuỳ trước phải
- Tĩnh mạch phân thuỳ trước phải
- Tĩnh mạch phân thuỳ sau phải
- Tĩnh mạch phân thuỳ trên phải
- Tĩnh mạch phân thuỳ đáy trước phải
- Phần đỉnh của tĩnh mạch phân thuỳ đỉnh phải
- Động mạch thuỳ trên
- Tĩnh mạch phân thuỳ đáy trong phải
- Tĩnh mạch phân thuỳ đáy bên phải
- Tĩnh mạch phân thuỳ đáy sau phải
Cấu trúc lân cận
Mã định danh
- FMA
- 85055
- Wikidata
- Q66591454
