Hệ tĩnh mạch cửa
Có trong 1 atlas
Các phần trong atlas này
- Thuỳ đuôi của gan
- Tĩnh mạch gan phải
- Tĩnh mạch gan trái
- Ống gan phải
- Ống gan trái
- Động mạch gan riêng
- Nhánh phải tĩnh mạch cửa
- Nhánh trái tĩnh mạch cửa
- Nhánh phân thuỳ trước trên của tĩnh mạch cửa phải
- Nhánh phân thuỳ trước dưới của tĩnh mạch cửa phải
- Nhánh phân thuỳ sau trên của tĩnh mạch cửa phải
- Nhánh phân thuỳ sau dưới của tĩnh mạch cửa phải
- Nhánh thuỳ đuôi của tĩnh mạch cửa trái
- Nhánh phân thuỳ trên trong của tĩnh mạch cửa trái
- Nhánh phân thuỳ dưới trong của tĩnh mạch cửa trái
- Nhánh phân thuỳ bên trên của tĩnh mạch cửa trái
- Nhánh phân thuỳ bên dưới của tĩnh mạch cửa trái
- Hạ phân thuỳ gan II
- Hạ phân thuỳ gan III
- Hạ phân thuỳ gan IV
- Hạ phân thuỳ gan V
- Hạ phân thuỳ gan VI
- Hạ phân thuỳ gan VII
- Hạ phân thuỳ gan VIII
- Nhánh phân thuỳ trước dưới đổ về tĩnh mạch gan giữa
- Tĩnh mạch cửa gan
- Động mạch gan phân thuỳ trước trên
- Động mạch gan phân thuỳ trước dưới
- Động mạch gan phân thuỳ sau trên
- Động mạch gan phân thuỳ sau dưới
- Nhánh thuỳ đuôi của động mạch gan phải
- Động mạch gan phân thuỳ trên trong
- Động mạch gan phân thuỳ dưới trong
- Động mạch gan phân thuỳ bên trên
- Động mạch gan phân thuỳ bên dưới
- Nhánh thuỳ đuôi của động mạch gan trái
- Thân động mạch gan phải
- Thân động mạch gan trái
- Nhánh trước trên của cây đường mật gan phải
- Nhánh trước dưới của cây đường mật gan phải
- Nhánh sau trên của cây đường mật gan phải
- Nhánh sau dưới của cây đường mật gan phải
- Nhánh giữa trên của cây đường mật gan trái
- Nhánh giữa dưới của cây đường mật gan trái
- Nhánh bên trên của cây đường mật gan trái
- Nhánh bên dưới của cây đường mật gan trái
- Nhánh thuỳ đuôi của cây đường mật gan trái
- Tĩnh mạch cửa đoạn trước gan
- Thân tĩnh mạch cửa phải
- Thân tĩnh mạch cửa trái
Cấu trúc lân cận
Mã định danh
- FMA
- 45628
- UBERON
- 0005806
- Wikidata
- Q66535995
