Cẳng tay phải
Có trong 2 atlas
Định nghĩa
vùng của chi trên nằm giữa khuỷu phải và cổ tay phải
Nguồn: Wikidata · Giấy phép: CC0-1.0
Description from Wikidata (https://www.wikidata.org/), available under CC0 1.0 (https://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/).
Cấu trúc con
- Bao khớp của khớp khuỷu phải
- Các tĩnh mạch gian cốt sau phải
- Các tĩnh mạch gian cốt trước phải
- Các tĩnh mạch quay phải
- Các tĩnh mạch trụ phải
- Đầu cánh tay của cơ duỗi cổ tay trụ phải
- Đầu cánh tay trụ của cơ gấp các ngón tay nông phải
- Đầu quay của cơ gấp các ngón tay nông phải
- Đầu trụ của cơ duỗi cổ tay trụ phải
- Dây chằng bên quay của khuỷu phải
- Dây chằng bên trụ của khuỷu phải
- Dây chằng quay trụ mu tay phải
- Dây chằng vòng xương quay phải
- Dây chằng vuông phải
- Động mạch gian cốt sau phải
- Gân chung của cơ duỗi cổ tay trụ phải
- Gân chung của cơ gấp cổ tay trụ phải
- Mạc cẳng tay phải
- Sụn khớp của chỏm xương quay phải
- Sụn khớp của đầu xa xương quay phải
- Sụn khớp của xương trụ phải (đầu gần)
- Sụn khớp của xương trụ phải (đầu xa)
- Thần kinh bì cẳng tay trong phải
- Thần kinh cơ bì phải - thần kinh bì cẳng tay ngoài
- Thừng chéo hoặc khớp sợi quay-trụ phải
- Túi hoạt dịch cơ nhị đầu - lồi củ xương quay phải
- Túi hoạt dịch dưới gân cơ tam đầu cánh tay phải
- Túi hoạt dịch gian cốt khuỷu phải
- Xương quay phải
- Xương trụ phải
Cấu trúc lân cận
Mã định danh
- FMA
- 11345
- Wikidata
- Q66506358
